khai thiên lập địa

Học thuật
Thân thiện
khai thiên lập địa

Một vị thần khổng lồ đang khai thiên lập địa, tách trời và đất ra khỏi một khối hỗn độn.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Thời kỳ mới trời đất, buổi đầu sáng tạo thế giới: "Khai thiên lập địa" một thành ngữ gốc Hán Việt, dùng để chỉ thời kỳ hỗn mang ban đầu, khi trời đất mới được mở ra thiết lập, theo các truyền thuyết thần thoại về nguồn gốc vũ trụ.
    • Sự khởi đầu vĩ đại, mang tính bước ngoặt: Nghĩa mở rộng, thành ngữ này thường được dùng để von, nhấn mạnh một sự kiện, hành động ý nghĩa mở đầu, đặt nền móng cho một kỷ nguyên, một sự nghiệp lớn lao.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Theo truyền thuyết, thời kỳ khai thiên lập địa ông Bàn Cổ. (Theo truyền thuyết, thời kỳ mới trời đất ông Bàn Cổ.)
    • Sự kiện này được xem như bước khai thiên lập địa cho ngành công nghệ sinh học nước nhà. (Sự kiện này được xem như bước mở đầu vĩ đại cho ngành công nghệ sinh học nước nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng, nhấn mạnh tính chất mở đầu trọng đại: Thành ngữ thường được dùng trong văn chương, báo chí, các bài phát biểu trang trọng để nói về những bước đi đầu tiên, tính chất đột phá, lịch sử.
    • Đây công trình khai thiên lập địa, đánh dấu sự ra đời của một trường phái hội họa mới. (Đây công trình mở đầu vĩ đại, đánh dấu sự ra đời của một trường phái hội họa mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Khai sơn phá thạch: (Thành ngữ) Mở núi phá đá, chỉ việc bắt đầu một công việc lớn lao, gian khổ.
  • Thuở hồng hoang: (Cụm từ) Chỉ thời kỳ xa xưa, mông muội, buổi đầu của thế giới.
  • Ban : (Tính từ) Lúc đầu tiên, thuở đầu.
Từ đồng nghĩa
  • Buổi đầu sơ khai: Chỉ thời kỳ mới bắt đầu, còn thô sơ.
  • Thời kỳ mở đầu: Chỉ giai đoạn bắt đầu của một quá trình.
Thành ngữ liên quan
  • Vỡ hoang: (Thành ngữ) Chỉ việc khai phá những vùng đất, lĩnh vực còn hoang , chưa ai làm.
  • Đặt nền móng: (Thành ngữ) Chỉ việc tạo dựng cơ sở ban đầu cho một công trình, sự nghiệp lớn về sau.
khai thiên lập địa

Một vị thần khổng lồ đang khai thiên lập địa, tách trời và đất ra khỏi một khối hỗn độn.

  1. Nói thời kỳ mới trời đất, theo truyền thuyết.

Proverbs and Idioms